Kinh nghiệm chọn size quần áo trẻ em

Chắc hẳn rằng khi đi mua quần áo cho các thiên thần nhà bạn việc khó khăn nhất đó là chọn Size. Chọn size làm sao cho vừa nhất để tạo sự thoải mái cho bé khi mặc chắc chắn không dễ dàng chút nào. Dưới đây tôi sẽ đưa ra một số thông tin để các mẹ có thể dựa vào những thông số này để có thể chọn được những bộ quần áo phù hợp nhất cho bé nhà mình.

Các bạn có thể tham khảo thêm các mẫu quần áo dành cho bé theo link này nhé: https://bebubam.com/quan-ao-tre-em

Size dành cho bé sơ sinh đến 3 tuổi
Size (kích thước) Độ Tuổi (tháng) Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg)
Preemie Trẻ sơ sinh đến 51 cm đến 2.7kg
0 – 3M 1 – 3 Tháng 52 – 58.5 cm 3 -5.5kg
3 – 6M 3 – 6 Tháng 59.5 – 66 cm 5.5 – 7.5kg
6 – 9M 6 – 9 Tháng 67 – 70 cm 7.5 – 8.5kg
12 tháng 12 Tháng 71 – 75 cm 8.5 – 10kg
18 tháng 18 Tháng 76 – 80 cm 10 – 12kg
24 tháng 24 Tháng 81 – 85 cm 12 – 13.5kg
2 tuổi 2 tuổi 82 – 85 cm 13 – 13.5kg
3 tuổi 3 tuổi 86 – 95 cm 13.5 – 15.5kg
4 tuổi 4 tuổi 96.5 – 105.5 cm 15.5 – 17.5kg
5 tuổi 5 tuổi 106.5 – 113 cm 17.5 – 19kg
Size dành cho bé gái – Cỡ trung bình
Size (kích thước) Tuổi (năm) Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
XS 4 4 – 5tuổi 99 – 105.5cm 16 – 17kg 58.5cm 53.4cm 58.5
5 5 – 6tuổi 106.5 – 113cm 17.5 – 19kg 61.0cm 54.7cm 61.0
S 6 6 – 7tuổi 114 – 120.5cm 19 – 22kg 63.5cm 55.9cm 63.5
6X 7 – 8tuổi 122 – 127cm 22 – 25kg 64.8cm 57.2cm 66.1
M 7 8 – 9tuổi 127 – 129.5cm 25 – 27kg 66.1cm 58.5cm 68.6
8 8 – 9tuổi 132 – 134.5cm 27.5 – 30kg 68.6cm 59.7cm 72.4
L 10 9 – 10tuổi 137 – 139.5cm 30 – 33.5kg 72.4cm 61.0cm 77.8
12 10 – 11tuổi 142 – 146cm 34 – 38kg 76.2cm 63.5cm 81.3
XL 14 11 – 12tuổi 147 – 152.5cm 38 – 43.5kg 80.1cm 66.1cm 86.4
16 12 – 13tuổi 155 – 166.5cm 44 – 50kg 83.9cm 68.6cm 91.5
Size cho bé gái – Cỡ nhỏ
Size (kích thước) Tuổi (năm) Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
M 7 8 – 9tuổi 127 – 129.5tuổi 22 – 24 62.3cm 53.4cm 62.3cm
8 8 – 9tuổi 132 – 134.5tuổi 24 – 27 64.8cm 54.7cm 66.1cm
L 10 9 – 10tuổi 137 – 139.5tuổi 27 – 30.5 68.6cm 55.9cm 71.2cm
12 10 – 11tuổi 142 – 146tuổi 30.5 – 35 72.4cm 58.5cm 75.0cm
XL 14 11 – 12tuổi 148.5 – 152.5tuổi 35 – 40.5 76.2cm 61.0cm 80.1cm
16 12 – 13tuổi 155 – 159tuổi 40.5 – 46.5 80.1cm 63.5cm 85.1cm
Size cho bé trai – Cớ trung bình
Size (kích thước) Tuổi (năm) Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
XS 4 4 – 5 tuổi 99 – 105.5cm 16 – 17 58.5cm 53.4cm 58.5cm
5 5 – 6 tuổi 106.5 – 113cm 17.5 – 19 61.0cm 54.7cm 61.0cm
S 6 6 – 7 tuổi 117 – 120.5cm 19 – 22 63.5cm 55.9cm 63.5cm
7 7 – 8 tuổi 122 -127cm 22 – 25 66.1cm 57.2cm 66.1cm
M 8 8 – 9 tuổi 127 – 129.5cm 25 -27 68.6cm 59.7cm 68.6cm
10 8 – 9 tuổi 129.5 – 137cm 27 – 33 71.2cm 62.3cm 71.2cm
L 12 9 – 10 tuổi 140 – 147cm 33 – 39.5 75.0cm 64.8cm 76.2cm
14 10 – 11 tuổi 150 – 162.5cm 45.5 – 52 78.8cm 67.4cm 81.3cm
XL 16 11 – 12 tuổi 157.5 – 162.5cm 45.5 – 52 82.6cm 69.9cm 86.4cm
18 12 – 13 tuổi 165 – 167.5cm 52.5 – 57 86.4cm 72.4cm 90.2cm
Size cho bé trai – Cỡ nhỏ
Size Tuổi Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
M 8 8 – 9 tuổi 127 – 129.5 18.5 – 24 64.8 54.7 64.8
10 8 – 9 tuổi 129.5 – 137 24.5 – 29.5 67.4 57.2 67.4
L 12 9 – 10 tuổi 139.5 – 147 30 – 35 71.2 59.7 72.4
14 10 – 11 tuổi 150 – 155 35.5 – 41 75.0 62.3 77.5
XL 16 11 – 12 tuổi 157.5 – 162.5 41 – 47.5 78.8 64.8 82.6
18 12 – 13 tuổi 165 – 167.5 48 – 52.5 82.6 67.4 86.4
Size cho bé tính theo chiều cao
Size Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Tuổi
50 cm 45.5 – 56 cm 2.5 – 5.5 0-3 tháng
60 cm 56 -66 cm 4.5 – 7 2-6 tháng
70 cm 66.5 – 76 cm 6 – 9.5 5-12 tháng
80 cm 76 – 88.5 cm 9 – 12 10-24 tháng
90 cm 86.5 – 96.5 cm 12 – 15 2-3½ năm
100 cm 96.5 – 106.5 cm 14 – 17 3-5 năm
110 cm 106.5 – 117 cm 17 – 22 4-6 năm
120 cm 117 – 127 cm 20.5 – 25 6-8 năm
130 cm 127 – 137 cm 23.5 – 29 7-10 năm
140 cm 137 – 147 cm 28 – 36 9-11 năm
150 cm 147 – 157.5 cm 34 – 43 11-13 năm
160 cm 157.5 – 167.5 cm 40 – 50 12-teen
Size đồ Jean cho bé gái
Bé gái.
Size Tuổi Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
 2 2 – 3 tuổi 81 – 85 12 – 13.5
3 – 4 tuổi 86.5 – 95 14 – 15.5
 4 4 – 5 tuổi 99 – 105.5 16 – 17 23.0 cm 21.0 23.0
5 – 6 tuổi 106.5 – 113 17.5 – 19 24.0 cm 21.5 24.0
 6 6 – 7 tuổi 114 – 120.5 19 – 22 25.0 cm 22.0 25.0
7 – 8 tuổi 122 – 127 22 – 25 25.5 cm 22.5 26.0
 8 8 – 9 tuổi 127 – 129.5 25 – 27 26.0 cm 23.0 27.0
8 – 9 tuổi 132 – 134.5 27.5 – 30 27.0 cm 23.5 28.5
 10 9 – 10 tuổi 137 – 139.5 30 – 33.5 28.5 cm 24.0 30.5
10 – 11 tuổi 142 – 146 34 – 38 30.0 cm 25.0 32.0
 12 11 – 12 tuổi 147 – 152.5 38 – 43.5 31.5 cm 26.0 34.0
12 – 13 tuổi 155 – 159 44 – 50 33.0 27.0 36.0
Bé trai.
Size Tuổi Chiều cao (cm) Trọng lượng (kg) Ngực (cm) Eo(cm) Mông (cm)
2 2 – 3 tuổi 81 – 85 12 – 13.5
3 – 4 tuổi 86.5 – 85 14 – 15.5
4 4 – 5 tuổi 99 – 105.5 16 -17 23.0 cm 21.0 23.0 cm
5 – 6 tuổi 106.5 – 113 17.5 – 19 24.0 cm 21.5 24.0 cm
6 6 – 7 tuổi 117 – 120.5 19 – 22 25.0 cm 22.0 25.0 cm
7 – 8 tuổi 122 – 127 22 – 25 26.0 cm 22.5 26.0 cm
8 8 – 9 tuổi 129.5 – 129.5 25 – 27 27.0 cm 23.5 27.0 cm
8 – 9 tuổi 129.5 – 137 27 – 33 28.0 cm 24.5 28.0 cm
10 9 – 10 tuổi 139.5 – 147 33 – 39.5 29.5 cm 25.5 30.0 cm
10 – 11 tuổi 150 – 155 40 – 45.5 31.0 cm 26.5 32.0 cm
12 11 – 12 tuổi 157.5 – 162.5 45.5 – 52 32.5 cm 27.5 34.0 cm
12 – 13 tuổi 165 – 167.5 52.5 – 57 34.0 cm 28.5 35.5 cm

Trên đây là một số thông tin các mẹ có thể xem và áp dùng cho bé nhà mình. Mỗi hãng hay mỗi đơn vị sản xuất sẽ có những Size khác nhau nên các mẹ hay xem và thử áp dụng cho bé nhà mình xem bảng Size quần áo nào phù hợp với bé nhà mình nhé.

Đánh giá bài viết:
Cách chọn size quần áo trẻ em
5 sao, đạt(100%) / 2 đánh giá!